Shut somebody/something off>

16/12/2024.


Shut somebody/something off

/ ʃʌt ɒf /

  • Tắt cái gì

Ex: I stopped the car and shut off the engine.

(Tôi dừng xe và tắt động cơ.)

  • Ngăn cách ai, cái gì khỏi ai, cái gì

Ex: A range of mountains shuts Bosnia off from the Adriatic.

(Có một dãy núi ngăn cách giữa Bosnia và Adriatic.)

Từ đồng nghĩa

Separate /ˈsep.ər.ət/

Chia cách, ngăn cách

Ex: There is a 6-foot wall separating my garden from my neighbor’s one.

(Có một bức tường cao 6 phít ngăn cách khu vườn của tôi và của nhà hàng xóm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...