Shut off>

16/12/2024.


Shut off 

/ʃʌt ɒf/

Tắt đi, ngắt kết nối

Ex: Don’t forget to shut off the lights before leaving the house.

(Đừng quên tắt đèn trước khi ra khỏi nhà.)         

Turn off /tɜrn ɒf/

(v): Tắt đi

 Ex: Please remember to turn off your cell phone during the movie.

(Vui lòng nhớ tắt điện thoại di động trong suốt bộ phim.)

Từ trái nghĩa

Turn on  /tɜrn ɒn/

(v): Bật lên

Ex: When you enter the room, remember to turn on the lights.

(Khi bạn vào phòng, hãy nhớ bật đèn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...