Set something aside>

15/12/2024.


Set something aside

/ sɛt əˈsaɪd /

  • Dành ra cái gì để làm việc gì

Ex: I set aside half an hour every evening to hear Erik read.

(Tôi dành ra nửa tiếng mỗi tối để nghe Erik đọc.)

  • Bác bỏ một quyết định được đưa ra trước đó ( tòa án )

Ex: The verdict was set aside by the Appeal Court.

(Bản tuyên án đã bị bác bỏ bởi Tòa án Thúc phẩm.)

  • Tạm gác lại cái gì

Ex: Setting aside the question of cost, what do you think of the idea in principle?

(Tạm gác lại câu hỏi về giá cả, bạn nghĩ gì về ý tưởng nói chung?)

Từ đồng nghĩa

Reject /rɪˈdʒekt/

(V) Bác bỏ

Ex: The appeal was rejected by the court.

(Đơn kháng cáo đã bị bác bỏ bởi tòa án.)

Repudiate /rɪˈpjuː.di.eɪt/

(V) Bác bỏ, không thừa nhận

Ex: The evidence presented at the trial has been repudiated.

(Bằng chứng được bày ra trên phiên tòa đã bị bác bỏ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...