Send back>

15/12/2024.


Send back 

/sɛnd bæk/  

Gửi trả lại

Ex: The customer sent back the defective product for a refund.

(Khách hàng đã gửi trả lại sản phẩm bị lỗi để được hoàn tiền.)

Từ đồng nghĩa

 

  • Return /rɪˈtɜrn/ 

 

(v): Trả lại

Ex: Please return the borrowed book to the library.

(Vui lòng trả lại cuốn sách mượn cho thư viện.) 

 

  • Send off /sɛnd ɔf/ 

 

(v): Gửi đi

Ex: He sent off the documents to the immigration office.

(Anh ta đã gửi đi tài liệu đến văn phòng di trú.)

Từ trái nghĩa
  • Receive /rɪˈsiːv/ 

(v): Nhận

Ex: She received the package that was sent back to her.

(Cô ấy nhận được gói hàng đã được gửi trả lại cho cô ấy.)

  • Keep /kiːp/ 

(v): Giữ

Ex: Please keep the original receipt and send back the duplicate.

(Vui lòng giữ lại biên nhận gốc và gửi lại bản sao.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...