Seek >

14/08/2025.


Seek 

/siːk/

(v): tìm kiếm 

V1 của seek

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của seek

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của seek

(past participle – quá khứ phân từ)

seek 

Ex: Drivers are advised to seek alternative routes.

(Người lái xe nên tìm kiếm các tuyến đường thay thế.)

sought 

Ex: They sought in vain for somewhere to shelter. 

(Họ tìm kiếm một nơi nào đó để trú ẩn trong vô vọng.)

sought 

Ex: He has not sought medical treatment for his condition.

(Anh ấy đã không tìm cách điều trị y tế cho tình trạng của mình.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...