See through>

14/12/2024.


See through (something/someone) 

/siː θruː/ 

  • Nhận ra sự thật, nhìn thấu

Ex: We saw through him from the start.

(Chúng tôi đã nhìn thấu hắn ngay từ đầu.) 

  • Đứng về phía ai/cái gì đó, không bỏ rơi

Ex: He saw through the tough times with the support of his family.

(Anh ấy đứng về phía gia đình trong những thời gian khó khăn.)

Từ đồng nghĩa

Perceive /pəˈsiːv/ 

(v): Nhận thức, nhận ra

Ex: She perceived his true intentions and didn’t trust him.

(Cô ấy nhận ra ý đồ thực sự của anh ta và không tin tưởng anh ta.) 

Từ trái nghĩa
  • Fall for /fɔːl fɔːr/ 

(v): Tin vào, tin tưởng

Ex: He fell for her tricks and didn’t see through her deceit.

(Anh ta đã tin vào những thủ đoạn của cô ấy và không nhìn xuyên qua sự lừa dối của cô ấy.)

  • Deceive /dɪˈsiːv/ 

(v): Lừa dối

Ex: They were deceived by his charming smile and didn’t see through his true intentions.

(Họ bị đánh lừa bởi nụ cười quyến rũ của anh ta và không nhìn xuyên qua ý đồ thực sự của anh ta.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...