See off>

14/12/2024.


See (someone) off 

/siː ɔːf/ 

Tiễn đưa ai đi

Ex: We went to the airport to see my sister off.

(Chúng tôi đã đến sân bay để tiễn chị gái tôi đi.) 

Từ đồng nghĩa
  • Farewell /ˌfeəˈwel/ 

(n): Tạm biệt

Ex: Maria raised her hand in farewell.

(Maria giơ tay chào tạm biệt.) 

  • Escort someone off /deɪt/ 

(v): Hộ tống

Ex: He escorted his guests off after the party.

(Anh ấy hộ tống khách mời của mình ra đi sau buổi tiệc..)

Từ trái nghĩa

Welcome /ˈwɛlkəm/ 

(v): Chào đón

Ex: We welcomed our friend back home after his long trip.

(Chúng tôi chào đón bạn trở về nhà sau chuyến đi dài.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...