See about>

14/12/2024.


See about 

/siː əˈbaʊt/ 

  • Xem xét, xử lý

Ex: I’ll see about booking the tickets for our trip.

(Tôi sẽ xử lý việc đặt vé cho chuyến đi của chúng ta.) 

  • Tìm hiểu, điều tra

Ex: The police are seeing about the reported theft.

(Cảnh sát đang điều tra vụ trộm được báo cáo.)

Từ đồng nghĩa
  • Take care of /teɪk kɛr ʌv/ 

(v): Chăm sóc, giải quyết

Ex: Can you take care of this for me? I’m busy right now.

(Bạn có thể giải quyết việc này giúp tôi được không? Tôi đang bận.) 

  • Deal with /deɪt/ 

(v): Giải quyết, làm việc với 

Ex: Our factory deals directly with its customers.

(Nhà máy của chúng tôi giao dịch trực tiếp với khách hàng của mình.)

Từ trái nghĩa
  • Neglect /nɪˈglɛkt/ 

(v): Xao nhãng, lơ là

Ex: Don’t neglect to see about your health issues.

(Đừng lơ là các vấn đề sức khỏe của bạn..)

  • Ignore /ɪɡˈnɔr/ 

(v): Bỏ qua, phớt lờ

Ex: It’s not wise to ignore the problem. You should see about it.

(Không nên phớt lờ vấn đề. Bạn nên xem xét nó.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...