Scare away/off>

14/12/2024.


Scare away/off 

/skɛər əˈweɪ/ /ɒf/

Đe doạ, làm cho ai đó hoặc cái gì chạy trốn hoặc rời xa vì sợ hãi

Ex: The loud noise scared away the birds from the trees.

(Âm thanh ồn ào đã làm cho những con chim bay đi khỏi cây.)         

Từ đồng nghĩa

Deter /dɪˈtɜːr/

(v): Răn đe

Ex: High prices may deter customers from buying certain products.

(Giá cả cao có thể răn đe khách hàng không mua những sản phẩm nhất định.)

Từ trái nghĩa

Attract /əˈtrækt/

(v): Thu hút

Ex: Bright lights and decorations are used to attract customers to the store.

(Đèn sáng và trang trí được sử dụng để thu hút khách hàng đến cửa hàng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...