Sand-cast >

09/08/2025.


Sand-cast 

/ˈsænd.kɑːst/

(v): đúc bằng khuôn cát  

V1 của sand-cast

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của sand-cast

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của sand-cast

(past participle – quá khứ phân từ)

sand-cast 

Ex: I think I should sand-cast this.

(Tôi nghĩ tôi nên đúc khuôn cát cái này.)

 

sand-cast 

Ex: Tom sand-cast in his garage so he could mess up as much as he liked. 

(Tom ném cát trong nhà để xe của anh ấy để anh ấy có thể quậy phá bao nhiêu tùy thích.)

sand-cast 

Ex: Metal components of a porthole are also typically very heavy; they are usually sand-cast and made of bronze, brass, steel, iron, or aluminium.

(Các thành phần kim loại của cửa sổ cũng thường rất nặng; chúng thường được đúc bằng cát và làm bằng đồng, đồng thau, thép, sắt hoặc nhôm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...