Roughcast>

07/08/2025.


Roughcast 

/ˈrʌf.kɑːst/

(v): tạo hình phỏng chừng  

V1 của roughcast  

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của roughcast  

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của roughcast  

(past participle – quá khứ phân từ)

roughcast 

Ex: They roughcast the upper part of the nave walls and the north aisle.

(Họ xây thô phần trên của các bức tường giữa và lối đi phía bắc.)

roughcast   

Ex: They roughcast it to imitate masonry and has a modillion eaves cornice. 

(Họ đã làm thô nó để bắt chước công trình xây dựng và có hàng triệu mô hình mái hiên.)

roughcast  

Ex: The walls were to have been roughcast at the entrance bay.

(Các bức tường đã được xây thô ở lối vào.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...