Ride something out>

12/12/2024.


Ride something out

/ raɪd aʊt /

Vượt qua được khó khăn, nguy hiểm

Ex: Many companies did not manage to ride out the economic crisis.

(Nhiều công ty đã không vượt qua được cuộc khủng hoảng kinh tế.)

Từ đồng nghĩa

Overcome /ˌəʊ.vəˈkʌm/

(V) Vượt qua

Ex: Eventually she managed to overcome her shyness in class.

(Cuối cùng thì cô ấy đã vượt qua được sự nhút nhát của mình ở trên lớp học.)

Surmount /səˈmaʊnt/

(V) Vượt qua, khắc phục

Ex: They managed to surmount all objections to their plans.

(Họ đã vượt qua được mọi trở ngại để thực hiện kế hoạch của mình.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...