Reset>

13/07/2025.


Reset 

/ˌriːˈset/

(v): đặ lại/ lắp lại  

V1 của reset

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của reset

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của reset

(past participle – quá khứ phân từ)

reset 

Ex: You need to reset your watch to local time.

(Bạn cần đặt lại đồng hồ của mình về giờ địa phương.)

reset 

Ex: Borrowers began having trouble as their interest rates reset higher.

(Những người đi vay bắt đầu gặp rắc rối khi lãi suất của họ tăng cao hơn.)

reset 

Ex: I’ve reset the heating to stay on all day. 

(Tôi đã thiết lập lại hệ thống sưởi để duy trì cả ngày.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...