Resell>

11/07/2025.


Resell 

/ˌriːˈsel/ 

(v): bán lại  

V1 của resell

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của resell

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của resell

(past participle – quá khứ phân từ)

resell 

Ex: He resells the goods at a profit.

(Anh ta bán lại hàng hóa với lợi nhuận.)

resold 

Ex: He bought up run-down properties, fixed them up and resold them.

(Anh ta mua những tài sản đã xuống cấp, sửa chữa chúng và bán lại chúng.)

resold 

Ex: All the shares on offer may be bought and then resold to the general public. 

(Tất cả các cổ phiếu chào bán có thể được mua và sau đó bán lại cho công chúng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...