Relieve somebody of something>

12/12/2024.


Relieve somebody of something

/ rɪˈliːv ɒv /

  • Làm việc gì thay cho ai

Ex: Robots can relieve people of dull and repetitive work.

(Rô bốt có thể thay thế con người làm các công việc lặp đi lặp lại.)

  • Cách chức ai

Ex: Following the scandal, he was relieved of his post as deputy finance minister.

(Sau vụ bê bối, ông ta đã bị đuổi khỏi vị trí phó bộ trưởng bộ tài chính.)

  • Trộm cái gì từ ai

Ex: The thief relieved him of his wallet.

(Tên trộm đã lấy mất ví tiền của anh ấy.)

Từ đồng nghĩa

Fire /faɪə/

(V) Sa thải

Ex: She was fired after she was caught stealing from her employer.

(Cô ta đã bị sa thải sau khi bị phát hiện ăn trộm đồ của đồng nghiệp.)

Dismiss  /dɪˈsmɪs/

(V) Đuổi việc

Ex: He has been dismissed from his job for incompetence.

(Anh ta bị đuổi việc vì thiếu trình độ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...