Relate to somebody/something>

12/12/2024.


Relate to somebody/something

/ rɪˈleɪt tuː /

  • Đồng cảm, thấu hiểu ai

Ex: She was unable to relate to her youngest child.

(Cô ấy không thể thấu hiểu được người con út của mình.)

  • Liên quan đến

Ex: The new law relates only to children born after 1996.

(Luật mới chỉ liên quan đến những đứa trẻ sinh sau năm 1996.)

 

Từ đồng nghĩa

Identify with /aɪˈden.tɪ.faɪ/

(V) Đồng cảm, thấu hiểu

Ex: Many women of normal weight feel unable to identify with the super-thin models in fashion magazines.

(Nhiều người phụ nữ cân đối cảm thấy không thể đồng cảm với những người mẫu gầy gò trong các tờ tạp chí.)

Concern  /kənˈsɜːn/

(V) Liên quan đến

Ex: Don’t interfere in what doesn’t concern you.

(Đừng can thiệp vào việc không liên quan đến cậu.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...