Rehang>

26/06/2025.


Rehang 

/ˌriːˈhæŋ/

(v): treo lại  

V1 của rehang

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của rehang

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của rehang

(past participle – quá khứ phân từ)

rehang 

Ex: I had to rehang my muffler to keep the cold out.

(Tôi đã phải treo lại bộ giảm thanh của mình để giữ lạnh.)

rehung 

Ex: I rehung the door so that it opened outwards.

(Tôi treo lại cửa để nó mở ra ngoài.)

rehung 

Ex: Every autumn the gallery is completely rehung

(Mỗi mùa thu, phòng trưng bày lại hoàn toàn được trang trí lại.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...