Regrow>

25/06/2025.


Regrow 

/ˌriːˈɡrəʊ/

(v): trồng lại  

V1 của regrow  

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của regrow  

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của regrow  

(past participle – quá khứ phân từ)

regrow 

Ex: The report claimed that balding men can now regrow their hair naturally at home.

(Báo cáo khẳng định rằng những người đàn ông bị hói giờ đây có thể mọc lại tóc một cách tự nhiên tại nhà.)

regrew 

Ex: The lizard’s tail was cut off, but it regrew.

(Đuôi của con thằn lằn đã bị cắt đứt, nhưng nó đã mọc lại.)

 

regrown 

Ex: The lizard’s tail had been cut off, but it had regrown

(Đuôi của con thằn lằn đã bị cắt đứt, nhưng nó đã mọc lại.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...