Reduce somebody to doing something>

12/12/2024.


Reduce somebody to doing something

/ rɪˈdjuːs tuː /

Ép ai đó làm việc gì

Ex: I was reduced to borrowing money from friends.

(Tôi bị ép phải mượn tiền của bạn bè.)

Từ đồng nghĩa

Force  /fɔːs/

(V) Ép buộc

Ex: You can’t force her to make a decision.

(Cậu không thể bắt cô ấy quyết định.)

Oblige  /əˈblaɪdʒ/

(V) Bắt ép

Ex: The law obliges companies to pay wages to their employees.

(Pháp luật bắt buộc các công ty phải trả tiền lương cho nhân viên.)

Compel  /kəmˈpel/

(V) Ép buộc ai

Ex: As a schoolboy he was compelled to wear shorts even in winter.

(Hồi còn đi học anh ấy bị bắt mặc quần đùi cả trong mùa đông.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...