Quit>

09/06/2025.


Quit 

/kwɪt/

(v): từ bỏ  

V1 của quit

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của quit

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của quit

(past participle – quá khứ phân từ)

quit 

Ex: If I don’t get more money I’ll quit.

(Nếu tôi không kiếm được nhiều tiền hơn, tôi sẽ nghỉ việc.)

quit 

Ex: He quit in protest over the decision.

(Anh ấy nghỉ việc để phản đối quyết định này.)

quit 

Ex: He has quit the show recently because of bad health. 

(Gần đây anh ấy đã rời khỏi chương trình vì sức khỏe không tốt.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...