Quieten down>

11/12/2024.


Quieten down 

 /ˈkwaɪətn daʊn/

Làm yên lặng, làm cho im lặng, giảm âm nhạc hoặc sự ồn ào

Ex: The teacher asked the students to quieten down so they could start the lesson.

(Giáo viên yêu cầu học sinh im lặng để họ có thể bắt đầu bài học.)         

Từ đồng nghĩa

Silence /ˈsaɪləns/

(v): Im lặng

Ex: The sudden appearance of the principal silenced the noisy students.

(Sự xuất hiện đột ngột của hiệu trưởng đã làm im lặng những học sinh ồn ào.)

Từ trái nghĩa

Make noise /meɪk nɔɪz/

(v): Gây ra tiếng ồn

Ex: Please don’t quieten down; the party is just getting started!

(Xin đừng làm im lặng; buổi tiệc mới chỉ bắt đầu!)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...