Quarrel out with someone >

11/12/2024.


Quarrel out with someone 

/ˈkwɒrəl aʊt wɪð ˈsʌmwʌn/

Tranh cãi hoặc giải quyết một vấn đề một cách công khai với ai đó, thường là với một mức độ căng thẳng

Ex: They decided to quarrel out with their neighbor over the property boundary.

(Họ quyết định tranh cãi hoặc giải quyết một vấn đề một cách công khai với hàng xóm của họ về ranh giới tài sản.)         

Từ đồng nghĩa

Argue with /ˈɑːrɡjuː wɪð/

(v): Tranh luận với

Ex: It’s not healthy to quarrel out with your friends over trivial matters.

(Không lành mạnh khi bạn tranh luận với bạn bè của mình về những vấn đề nhỏ nhặt.)

Từ trái nghĩa

Make peace with /meɪk piːs wɪð/

(v): Làm hòa với

Ex: After the argument, they decided to make peace with each other.

(Sau cuộc tranh cãi, họ quyết định làm hòa với nhau.)

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...