Put up with>

11/12/2024.


Put up with 

/pʊt ʌp wɪð/ 

Chịu đựng

Ex: She put up with his constant complaining.

(Cô ấy chịu đựng sự than phiền liên tục của anh ta.) 

Từ đồng nghĩa
  • Tolerate /ˈtɒləreɪt/ 

(v): Chấp nhận, thông cảm

Ex: Their relationship was tolerated but not encouraged.

(Mối quan hệ của họ được chấp nhận nhưng không được khuyến khích.) 

  • Endure /ɪnˈdʊr/ 

(v): Chịu đựng

Ex: They had to endure a long wait before the case came to trial.

(Họ đã phải chờ đợi rất lâu trước khi vụ án được đưa ra xét xử.)

Từ trái nghĩa
  • Confront /kənˈfrʌnt/ 

(v): Đối mặt

Ex: He couldn’t put up with the lies anymore and confronted the person about it.

(Anh ta không thể chịu đựng những lời dối trá nữa và đối mặt với người đó về vấn đề đó.)

  • Resist /rɪˈzɪst/ 

(v): Kháng cự

Ex: He tried to pin me down, but I resisted.

(Anh ta cố gắng ghìm tôi xuống, nhưng tôi chống cự.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...