Put something to somebody>

11/12/2024.


Put something to somebody

/ pʊt tuː /

  • Đề xuất, đề nghị với ai điều gì

Ex: Your proposal will be put to the board of directors.

(Những đề xuất của cậu sẽ được đưa cho ban giám đốc.)

  • Hỏi ai cái gì

Ex: The audience were invited to put questions to players.

(Khán giá được mời đến để đặt câu hỏi cho người chơi.)

Từ đồng nghĩa

Suggest /səˈdʒest/

(V) Đề xuất

Ex: I suggested an Italian restaurant near the station for the party.

(Tôi đã đề xuất một nhà hàng Ý ở gần nhà ga cho việc tổ chức bữa tiệc.)

Propose /prəˈpəʊz/

(V) Đề nghị, đề xuất

Ex: He proposed dealing directly with the suppliers.

(Anh ấy đề nghị rằng nên giải quyết trực tiếp với những nhà cung cấp.)

Inquire /ɪnˈkwaɪə/

(V) Hỏi

Ex: Shall I inquire about the price of tickets?

(Tôi có thể hỏi giá vé là bao nhiêu không?)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...