Put something across>

11/12/2024.


Put something across 

/pʊt ˈsʌmθɪŋ əˈkrɒs/

Truyền đạt, làm cho người khác hiểu được ý kiến hoặc thông tin

Ex: He’s very good at putting his ideas across in a clear and persuasive way.

(Anh ấy rất giỏi trong việc truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng và thuyết phục.)         

Từ đồng nghĩa

Communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/

(v): Truyền đạt

Ex: Effective leaders must be able to communicate their vision and goals to their team.

 (Những nhà lãnh đạo hiệu quả phải có khả năng truyền đạt tầm nhìn và mục tiêu của họ đến nhóm của họ.)

Từ trái nghĩa

Confuse  /kənˈfjuːz/

(v): Gây nhầm lẫn

Ex: His unclear explanations only served to put across his confusion rather than clarify the issue.

(Các giải thích không rõ ràng của anh ấy chỉ làm cho người khác hiểu lầm về sự rối loạn của anh ấy thay vì làm sáng tỏ vấn đề.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...