Put on>

11/12/2024.


Put on 

/pʊt ɒn/ 

  • Mặc (quần áo), đội (mũ)

Ex: She put on her favorite dress for the party.

(Cô ấy mặc chiếc váy yêu thích của mình để đi dự tiệc.) 

  • Trang điểm

Ex: She put on some lipstick before leaving the house.

(Cô ấy đánh son trước khi ra khỏi nhà.)

Từ đồng nghĩa

Wear /wɛr/ 

(v): Mặc (quần áo)

Ex: He wore a suit for the formal event.

(Anh ấy mặc một bộ vest cho sự kiện trang trọng.) 

Từ trái nghĩa
  • Take off /teɪk ɒf/ 

(v): Cởi (quần áo)

Ex: Take off your coat, please!

(Vui lòng cởi áo khoác của bạn ra.)

  • Remove /rɪˈmuːv/ 

(v): Gỡ bỏ

Ex: She put on a temporary tattoo and later removed it with soap and water.

(Cô ấy dán một hình xăm tạm thời rồi sau đó gỡ ra bằng xà phòng và nước.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...