Put forward>

11/12/2024.


Put (something/someone) forward 

/pʊt ˈfɔːwəd/ 

  • Đề xuất một ý kiến, một kế hoạch,

Ex: She put forward a new proposal for the project.

(Cô ấy đề xuất một đề án mới cho dự án..) 

  • Đề cử (một ứng cử viên)

Ex: The committee put him forward as a potential candidate for the scholarship.

(Hội đồng đề cử anh ta là ứng viên tiềm năng cho học bổng.)

Từ đồng nghĩa
  • Propose /prəˈpoʊz/ 

(v): Đề xuất

Ex: They proposed a motion to amend the bylaws.

(Họ đề xuất một đề án để sửa đổi quy chế.) 

  • Recommend /ˌrɛkəˈmɛnd/ 

(v): Đề nghị

Ex: Luke recommended Lucy for the role of team leader.

(Luke đề xuất Lucy cho vị trí trưởng nhóm.)

Từ trái nghĩa

Oppose /əˈpoʊz/ 

(v): Phản đối

Ex: Some members put forward alternative candidates to oppose the current nominee. 

(Một số thành viên đề cử ứng viên thay thế để phản đối ứng viên hiện tại.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...