Pull in>

10/12/2024.


Pull in 

/pʊl ɪn/

Kéo vào, thu hút, làm cho một nơi đông đúc hơn

Ex: The new shopping mall has pulled in a lot of customers from surrounding areas.

 (Trung tâm mua sắm mới đã thu hút rất nhiều khách hàng từ các khu vực lân cận.)        

 

Từ đồng nghĩa

Attract /əˈtrækt/

(v): Thu hút

Ex: The new advertisement is expected to attract more customers to the restaurant.

(Quảng cáo mới được dự định sẽ thu hút thêm nhiều khách hàng đến nhà hàng.)

Từ trái nghĩa

Repel /rɪˈpɛl/

(v): Đẩy lùi

Ex: The unpleasant smell from the garbage bin repelled people from the area.

(Mùi không dễ chịu từ thùng rác đã đẩy lùi người dân ra khỏi khu vực.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...