Pull down (something)>

10/12/2024.


Pull down (something) 

/pʊl daʊn/ 

  • Kiếm được một khoản tiền lớn

Ex: I reckon she’s pulling down over £200 000

(Tôi cho rằng cô ấy đang kiếm được hơn 200.000 bảng Anh.) 

  • Phá hủy (tòa nhà)

Ex: They decided to pull down the old factory and build a new one.

(Họ quyết định phá hủy nhà máy cũ và xây dựng một nhà máy mới.)

Từ đồng nghĩa
  • Earn /ɜːn/ 

(v): Kiếm (tiền)

Ex: He earned enough from his work for food.

(Anh ấy kiếm đủ tiền từ công việc của mình để kiếm thức ăn.) 

  • Demolish /dɪˈmɒlɪʃ/ 

(v): Phá hủy, phá dỡ

Ex: The government decided to demolish  the abandoned buildings.

(Chính phủ quyết định phá hủy các tòa nhà bỏ hoang.)

Từ trái nghĩa

Construct /kənˈstrʌkt/ 

(v): Xây dựng

Ex: They constructed a shelter out of fallen branches.

(Họ xây dựng một nơi trú ẩn từ cành cây rơi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...