Pull down>

10/12/2024.


Pull (something/someone) down 

/pʊl daʊn/ 

Làm cho ai đó kém hạnh phúc, khỏe mạnh hoặc thành công

Ex: Keep only cheerful friends. The grouches pull you down.

(Chỉ giữ bên mình những người bạn vui vẻ. Những người xấu tính sẽ dìm bạn xuống đấy.)

Từ đồng nghĩa
  • Degrade /dɪˈɡreɪd/ 

(v): Làm tệ đi, xấu đi

Ex: This poster is offensive and degrades women.

(Tấm biển này gây phản cảm và hạ thấp phụ nữ.) 

  • Deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ 

(v): Làm hỏng, giảm giá trị/ làm sa đọa

Ex: My writing skills have deteriorated.

(Các kỹ năng viết lách của tôi đã bị tệ đi.)

Từ trái nghĩa
  • Upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/ 

(v): Câng cấp

Ex: We are constantly upgrading our software to meet customers’ needs.

(Chúng tôi không ngừng nâng cấp phần mềm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.)

  • Support /səˈpɔːt/ 

(v): Hỗ trợ, giúp đỡ

Ex: If you raise it at the meeting, I’ll support you.

(Nếu bạn nêu nó trong cuộc họp, tôi sẽ ủng hộ bạn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...