Prove>

06/06/2025.


Prove 

/pruːv/

(v): chứng minh  

V1 của prove

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của prove

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của prove

(past participle – quá khứ phân từ)

prove 

Ex: They hope this new evidence will prove her innocence.

(Họ hy vọng bằng chứng mới này sẽ chứng minh cô vô tội.)

proved 

Ex: This proved what I have been saying for some time.

(Điều này đã chứng minh những gì tôi đã nói trong một thời gian.)

proven 

Ex: In this country, you are innocent until proved guilty. 

(Ở đất nước này, bạn vô tội cho đến khi bị chứng minh là có tội.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...