Predo>

31/05/2025.


Predo 

/prɪˈduː/

(v): làm trước  

V1 của predo

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của predo

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của predo

(past participle – quá khứ phân từ)

predo 

Ex: I will not allow you to predo my country.

(Tôi sẽ không cho phép bạn vượt qua đất nước của tôi.)

predid 

Ex: I predid my homework before I went to bed.

(Tôi làm bài tập về nhà trước khi đi ngủ.) 

predone 

Ex: She was walking very slowly, as if she were predone

(Cô ấy đang đi rất chậm, như thể cô ấy đã được định trước.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...