Pre-pay >

31/05/2025.


Pre-pay 

/ˌpriː ˈpeɪ/

(v): trả trước 

V1 của pre-pay

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overbid

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overbid

(past participle – quá khứ phân từ)

pre-pay 

Ex: Parents can pre-pay for their children’s school lunches online.

(Phụ huynh có thể thanh toán trước cho bữa ăn trưa ở trường của con em họ trực tuyến.)

prepaid 

Ex: The dealer prepaid, in full, the amounts of duty for the licences allocated to him.

(Đại lý đã trả trước đầy đủ số tiền thuế cho các giấy phép được phân bổ cho anh ta.)

prepaid 

Ex: The abbreviation PPD on a freight bill indicates that shipping costs have been prepaid

(Chữ viết tắt PPD trên hóa đơn vận chuyển cho biết chi phí vận chuyển đã được trả trước.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...