Point out>

10/12/2024.


Point out 

/pɔɪnt aʊt/ 

Chỉ ra

Ex: He pointed out the mistake in the report.

(Anh ấy đã chỉ ra lỗi trong báo cáo.)

Từ đồng nghĩa
  • Highlight /ˈhaɪˌlaɪt/ 

(v): làm nổi bật / nhấn mạnh

Ex: The professor highlighted the key points in the lecture.

(Giáo sư đã nhấn mạnh những điểm chính trong bài giảng.)

  • Identify /aɪˈdɛntɪˌfaɪ/ 

(v): nhận dạng / xác định

Ex: First of all we must identify the problem areas.

(Trước hết chúng ta phải xác định các khu vực có vấn đề.)

Từ trái nghĩa

Ignore /ɪɡˈnɔːr/ 

(v): phớt lờ / bỏ qua

Ex: Despite my efforts to point out the risks, he chose to ignore my warnings.

(Bất chấp những nỗ lực của tôi để chỉ ra những nguy cơ, anh ấy quyết định phớt lờ những cảnh báo của tôi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...