Pick something up>

10/12/2024.


Pick something up 

/pɪk ˈsʌmθɪŋ ʌp/

  • Nhận biết

Ex: Scientists can now pick up early signs of the disease.

(Các nhà khoa học hiện có thể nhận ra những dấu hiệu sớm của bệnh.)        

  • Nhặt lên cái gì, mua cái gì

Ex: I need to pick up some groceries on the way home.

(Tôi cần phải mua một số thực phẩm cần thiết trên đường về nhà.)         

  • Học được kỹ năng, thói quen một cách tự nhiên

Ex: Here’s a tip I picked up from my mother.

(Đây là một mẹo tôi học được từ mẹ tôi.)        

Từ đồng nghĩa
  • Identify /aɪˈdentɪfaɪ/

(v): Nhận biết

Ex: She was able to identify her attacker.

(Cô đã có thể xác định được kẻ tấn công mình.)

  • Recognize /ˈrekəɡnaɪz/

(v): Nhận biết

Ex: You might not recognize the name but you’ll know her face.

(Bạn có thể không nhận ra tên nhưng bạn sẽ biết khuôn mặt của cô ấy.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...