Permit of something>

10/12/2024.


Permit of something

/ ˈpɜːmɪt ɒv /

Cho phép

Ex: The situation does not permit of any delay.

(Tình thế không cho phép bất kỳ sự trì hoãn nào cả.)

Từ đồng nghĩa

Allow  /əˈlaʊ/

(V) Cho phép

Ex: You’re not allowed to talk during the exam.

(Bạn không được nói chuyện trong khi thi.)

Enable  /ɪˈneɪ.bəl/

(V) Cho phép

Ex: Parents shouldn’t enable their children to use drug.

(Các bậc cha mẹ không nên để con mình dùng thuốc phiện.)

Từ trái nghĩa

Forbid   /fəˈbɪd

(V) Cấm, không cho phép

Ex: The law forbids the sale of cigarettes to people under the age of 16.

(Pháp luật nghiêm cấm việc bán thuốc lá cho người dưới 16 tuổi.)

Prohibit   /prəˈhɪb.ɪt/

(V) Ngăn cấm

Ex: The government introduced a law prohibiting tobacco advertisements on TV.

(Chính phủ đã thông qua đạo luật cấm quảng cáo thuốc lá trên TV.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...