Pay up>

10/12/2024.


Pay up 

/peɪ ʌp/ 

  • Trả tiền đúng hạn

Ex: You need to pay up by the end of the month or else there will be consequences.

(Bạn cần trả tiền đúng hạn vào cuối tháng, nếu không sẽ có hậu quả.)

  • Trả hết

Ex: After months of delay, he finally paid up his outstanding bill.

(Sau nhiều tháng trì hoãn, cuối cùng anh ấy đã trả hết hóa đơn còn nợ.)

Từ đồng nghĩa
  • Settle /ˈsɛtəl/ 

(v): thanh toán / giải quyết

Ex: Please settle your bill before leaving the hotel.

(Vui lòng thanh toán hóa đơn trước khi rời khách sạn.)

  • Clear /klɪr/ 

(v): thanh toán / thanh trừng

Ex: The customer was asked to pay up and clear the balance of their account.

(Khách hàng được yêu cầu trả hết và thanh toán số dư trong tài khoản của họ.)

Từ trái nghĩa

Owe /oʊ/ 

(v): nợ / còn nợ

Ex: Instead of paying up, he continued to owe money to his creditors.

(Thay vì trả tiền, anh ấy tiếp tục còn nợ tiền từ những người cho vay.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...