Pay back>

09/12/2024.


Pay (something) back 

/peɪ bæk/ 

Trả lại / Hoàn trả

 Ex: I need to pay back the loan I borrowed from my friend.

(Tôi cần trả lại khoản vay mà tôi mượn từ bạn.)

Từ đồng nghĩa
  • Repay /rɪˈpeɪ/ 

(v): trả lại / trả nợ

Ex: He promised to repay the money he borrowed from his parents.

(Anh ấy hứa trả lại số tiền mà anh ấy mượn từ bố mẹ mình.)

  • Reimburse /riːɪmˈbɜːrs/ 

(v): hoàn trả / bồi thường

Ex: The company agreed to pay back the travel expenses to the employees.

(Công ty đã đồng ý hoàn trả chi phí đi lại cho nhân viên.)

Từ trái nghĩa
  • Borrow /ˈbɑːroʊ/ 

(v): mượn / vay

Ex: Instead of paying back the money, he decided to borrow more from his friend.

(Tối nay tôi không muốn đi ra ngoài, hãy ở trong nhà và xem phim.)

  • Lend /lɛnd/ 

(v): cho vay / cho mượn 

Ex: He asked his friend to pay back the money he borrowed, as he needed to lend it to someone else.

(Anh ấy yêu cầu bạn trả lại số tiền mà anh ấy đã mượn, vì anh ấy cần cho mượn cho người khác.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...