Pass something on>

09/12/2024.


Pass something on 

/pæs ˈsʌmθɪŋ ɒn/

  • Chuyển tiếp cái gì

Ex: Please pass on this message to everyone in the team.

(Vui lòng chuyển tiếp thông điệp này đến tất cả mọi người trong nhóm.)         

  • Truyền bệnh (truyền nhiễm hoặc theo di truyền)

Ex: One catches the virus and they pass it on to the rest.

(Một người nhiễm virus và lây ra cho những người còn lại)         

Từ đồng nghĩa

Transmit /trænsˈmɪt/

(v): Truyền tải

Ex:The virus can be transmitted through close contact with infected individuals.

(Vi rút có thể được truyền tải qua tiếp xúc gần với các cá nhân nhiễm bệnh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...