Pass someone off>

09/12/2024.


Pass someone off 

/pæs ˈsʌmwʌn ɒf/

Lừa dối ai đó, qua mặt ai đó

Ex: He tried to pass off his friend’s idea as his own during the presentation.

(Anh ấy đã cố gắng lừa dối ý tưởng của bạn bè mình là của mình trong buổi thuyết trình.)         

Từ đồng nghĩa

Deceive /dɪˈsiːv/

(v): Lừa dối

Ex: She was deceived into buying counterfeit goods.

 (Cô ấy đã bị lừa dối để mua hàng giả.)

Từ trái nghĩa

Acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/

(v): Thừa nhận

Ex: She acknowledged her mistake and apologized sincerely.

(Cô ấy thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi một cách chân thành.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...