Pass on something>

09/12/2024.


Pass on something 

/pæs ɒn ˈsʌmθɪŋ/

Từ chối, không chấp nhận cái gì đó

Ex: She decided to pass on the offer because it didn’t meet her expectations.

(Cô ấy quyết định từ chối ưu đãi vì nó không đáp ứng mong đợi của cô ấy.)         

Từ đồng nghĩa

Decline /dɪˈklaɪn/

(v): Từ chối

Ex: He politely declined the invitation to the party.

(Anh ấy lịch sự từ chối lời mời đến buổi tiệc.)

Từ trái nghĩa

Accept /əkˈsɛpt/

(v): Chấp nhận

Ex: She eagerly accepted the job offer without hesitation.

 (Cô ấy đồng ý nhận lời đề nghị công việc một cách hào hứng mà không do dự.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...