Pass around>

09/12/2024.


Pass (something) around/round 

/pæs əˈraʊnd/ 

Truyền đi / Lan truyền

Ex: The teacher passed around the photographs for the students to look at.

(Giáo viên truyền đi những bức ảnh cho học sinh xem.)

Từ đồng nghĩa
  • Circulate /ˈsɜːkjʊleɪt/ 

(v): Lưu thông / phân phối

Ex: The documents were passed around the meeting room for everyone to review.

(Các tài liệu được lưu thông trong phòng họp để mọi người xem xét.)

  • Share /ʃɛr/ 

(v): Chia sẻ

Ex: The host passed around the snacks so that everyone could share them.

(Người chủ tiệc chia sẻ các món nhẹ để mọi người cùng thưởng thức.)

Từ trái nghĩa
  • Keep /kiːp// 

(v): Giữ / bảo quản

Ex: Instead of passing the secret document around, it’s best to keep it confidential.

(Thay vì truyền đi tài liệu bí mật, tốt nhất là giữ nó kín.)

  • Retain /rɪˈteɪn/ 

(v): Chia tay

Ex: The team leader decided to retain the important information and not pass it around.

(Người chỉ đạo nhóm quyết định giữ lại thông tin quan trọng và không truyền đi.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...