Pan out >

09/12/2024.


Pan out 

/pæn aʊt/

Phát triển, diễn ra như mong đợi

Ex: Let’s see how the new marketing strategy pans out before making any further decisions.

(Hãy xem chiến lược tiếp thị mới sẽ phát triển như thế nào trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào khác.)         

Từ đồng nghĩa

Work out /wɜrk aʊt/

(v): Có hiệu quả

 Ex: I’m curious to see if your plan will work out in practice.

(Tôi rất tò mò để xem kế hoạch của bạn có công hiệu trong thực tế không.)

Từ trái nghĩa

Fall through  /fɔːl θruː/

(v): Thất bại

Ex: Unfortunately, our plans to travel fell through due to unexpected circumstances.

(Thật không may, kế hoạch du lịch của chúng tôi đã thất bại do tình huống không mong đợi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...