Own up>

09/12/2024.


Own up  

/oʊn ʌp/

Thú nhận, thừa nhận

Ex: It’s time for you to own up to your mistakes and take responsibility.

(Đến lúc bạn thừa nhận lỗi của mình và đảm nhận trách nhiệm.)         

Từ đồng nghĩa

Admit /ədˈmɪt/

(v): Thừa nhận

Ex: She finally admitted to breaking the vase accidentally.

(Cô ấy cuối cùng đã thừa nhận đã vô tình làm vỡ bình hoa.)

Từ trái nghĩa

Deny /dɪˈnaɪ/

(v): Phủ nhận

Ex: Despite the evidence, he continues to deny any involvement in the theft.

(Mặc dù có bằng chứng, anh ta vẫn tiếp tục phủ nhận mọi liên quan đến vụ trộm.)

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...