Overtake>

25/05/2025.


Overtake 

/ˌəʊvəˈteɪk/

(v): đuổi bắt kịp

V1 của overtake

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overtake

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overtake

(past participle – quá khứ phân từ)

overtake 

Ex: It’s dangerous to overtake on a bend.

(Thật nguy hiểm khi vượt qua một khúc cua.)

overtook 

Ex: Sudden panic overtook her.

(Sự hoảng loạn đột ngột bao trùm lấy cô.)

 

overtaken 

Ex: We mustn’t let ourselves be overtaken by our competitors. 

(Chúng ta không được để mình bị đối thủ vượt mặt.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...