Overspeak>

23/05/2025.


Overspeak 

/ˌəʊvəˈ spiːk/

(v): nói quá nhiều, nói lấn át 

V1 của overspeak

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overspeak  

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overspeak  

(past participle – quá khứ phân từ)

overspeak   

Ex: Jeremy, you need to learn how to stop overspeaking.

(Jeremy, bạn cần học cách ngừng nói quá nhiều.)

overspoke  

Ex: Team 1 overspoke their project yesterday so we’re having an advantage. 

(Đội 1 đã vượt qua dự án của họ ngày hôm qua vì vậy chúng tôi đang có lợi thế.)

overspoken 

Ex: You have overspoken in some session but try to keep it short. 

(Bạn đã nói quá trong một số phiên nhưng hãy cố gắng giữ cho nó ngắn gọn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...