Oversleep>

22/05/2025.


Oversleep 

/ˌəʊvəˈsliːp/ 

(v): ngủ quên 

V1 của oversleep

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của oversleep

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của oversleep

(past participle – quá khứ phân từ)

oversleep 

Ex: This tour also saw him miss the team bus once due to oversleeping.

(Chuyến du đấu này cũng có lần anh lỡ chuyến xe buýt của đội do ngủ quên.)

overslept  

Ex: I overslept and missed the bus.

(Tôi ngủ quên và lỡ chuyến xe buýt.)

overslept 

Ex: It is like the boy who is late for school, and who says that he has overslept himself. 

(Cũng giống như đứa trẻ đi học muộn và nói rằng mình đã ngủ quên.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...