Oversell >

20/05/2025.


Oversell 

/ˌəʊvəˈsel/

(v): bán quá mức 

V1 của oversell

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của oversell

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của oversell

(past participle – quá khứ phân từ)

oversell 

Ex: He has a tendency to oversell himself.

(Anh ấy có xu hướng tự bán quá mức.)

oversold 

Ex: Airlines oversold on the assumption that some passengers won’t turn up.

(Các hãng hàng không bán quá nhiều với giả định rằng một số hành khách sẽ không đến.)

oversold 

Ex: The seats on the plane were oversold

(Chỗ ngồi trên máy bay đã bán hết.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...