Outthrow>

08/05/2025.


Outthrow 

/aʊtˈθrəʊ/

(v): ném nhanh hơn  

V1 của outthrow

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outthrow

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outthrow

(past participle – quá khứ phân từ)

outthrow 

Ex: What if every second man who came in could outthrow her?

(Điều gì sẽ xảy ra nếu mọi người đàn ông thứ hai bước vào đều có thể đánh bại cô ấy?)

outthrew 

Ex: We needed the ability to throw the ball over people’s head, and JaMarcus has obviously shown he outthrew most everything.

(Chúng tôi cần khả năng ném bóng qua đầu mọi người, và JaMarcus rõ ràng đã cho thấy anh ấy ném bóng tốt hơn hầu hết mọi thứ.)

outthrown 

Ex: We needed the ability to throw the ball over people’s head, and JaMarcus has obviously shown he has outthrown most everything. 

(Chúng tôi cần khả năng ném bóng qua đầu mọi người, và JaMarcus rõ ràng đã cho thấy anh ấy ném bóng tốt hơn hầu hết mọi thứ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...