Outthink>

08/05/2025.


Outthink 

/ˌaʊtˈθɪŋk/

(v): suy nghĩ nhanh hơn  

V1 của outthink

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outthink

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outthink

(past participle – quá khứ phân từ)

outthink 

Ex: Darius was determined to outthink, outride, outfight, and absolutely overwhelm Alexander with superior numbers.

(Darius quyết tâm nghĩ xa hơn, vượt trội hơn, chiến đấu tốt hơn và hoàn toàn áp đảo Alexander với quân số vượt trội.)

outthought 

Ex: City outspent United these days but they also outthought them.

(City vượt qua United những ngày này nhưng họ cũng nghĩ xa hơn.)

outthought 

Ex: City has outspent United these days but they have also outthought them. 

(City vượt qua United những ngày này nhưng họ cũng nghĩ xa hơn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...